TOYOTA CAMRY 2.5 G

TOYOTA CAMRY 2.5G

  • Động cơ: Động cơ xăng  2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS, dung tích 2498cc, 6 số tự động, mâm 17
  • Kích thước DxRxC: 4850 x 1825 x 1470
  • Tiêu hao nhiên liệu: 6.1L/ 100km
  • Ngoại Thất: gương chỉnh điện nhớ 2 vị trí,đèn trước LED dạng bóng chiếu, đèn sau led, cánh hướng gió sau, hệ thống điều khiển góc chiếu, anten kính, tay cửa mạ crôm
  • Nội thất: Ghế da cao cấp màu be chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng nhớ 2 vị trí, 4 chấu bọc da, mạ bạc. hàng ghế thứ 2 rời
  • Tiện Nghi: CD 6 loa bluetooth usb aux, cửa sổ chỉnh điện chống kẹt, chế độ lái eco power, rèm cửa tự động, khởi động nút bấm mã hóa động cơ
  • An Toàn: 7 túi khí, Cân bằng điện tử, hổ trợ khởi hành ngang dốc, chống bó cứng phanh…

Bạc - 1D4
Đen - 218
Đỏ - 3T3
Nâu -4W9
Ghi - 4X7
Trắng ngọc trai - 089
Đen - 222

Thư viện

Ngoại thất

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ THÔNG MINH GIÀU CẢM XÚC Phiên bản Camry 2019 mang đến một diện mạo mới mẻ, vô cùng bắt mắt với sự liền mạch trong mọi chi tiết thiết kế, là tâm điểm thu hút những ánh nhìn mỗi khi lướt bánh.

Cụm đèn sau
Cụm đèn trước
Đầu xe
Gương chiếu hậu
Mâm xe
086.2222.086

Nội thất

Nội thất sang trọng, đẳng cấp Nội thất rộng rãi, tiện nghi được cải tiến với công nghệ hiện đại, tạo nên không gian đẳng cấp và yên bình.

Âm thanh
Rèm che nắng
Gạt mưa
Ghế ngồi
Tay lái

Tính năng

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2020

Kích thước xe Camry

Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
D x R x C (mm)

4850 x 1825 x 1470

 

4858 x 1825 x 1470

 

4850 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở ( mm)

2775

 

2775

 

2775

Khoảng sáng gầm xe ( mm)

150

150 150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.5

5.5 5.5
Trọng lượng không tải (kg)

1490 – 1505

 

1490-1505

 

1480

Trọng lượng toàn tải ( kg)

2000

 

2000

 

2000

 

 

Tải catalogue